Canon EOS 5D ( kèm lens 90-300mm 4.5-5.6) đã qua sử dụng

2,900,000 

Loại Digital single-lens reflex
Cảm biến 35.8 x 23.9 mm CMOS (full-frame)
Độ phân giải 4,368 × 2,912
(12.8 effective megapixels)
Ống kính Interchangeable (EF)
Màn trập electronic focal-plane
Tốc độ màn trập 30 to 1/8000 s and Bulb
Đo sáng TTL, full aperture, 35 zones
Chế độ chụp Full auto, programmed, shutter-priority, aperture priority, manual
Chế độ đo sáng Evaluative, Partial, Spot, C/Wgt Average
Điểm lấy nét 9 user points + 6 assist points
Chế độ lấy nét One-shot, AI Servo, AI-Focus, Manual
Chụp liên tiếp up to 3 frame/s.
Kính ngắm Optical, pentaprism
Dải ISO 100-1600 expandable to 50 (L) and 3200 (H)
Màn hình LCD 2.5 in (63 mm), 230,000 pixels
Lưu trữ CompactFlash (CF) (Type I or Type II)
Pin Li-Ion BP-511A Rechargeable
Kích thước máy 152×113×75 mm (6,0×4,4×3,0 in)
Trọng lượng 810 g (body only)
Bán ra October 2005
Đế pin BP-511A, BP-514, BP-511, BP-512.
BG-E4 grip allows use of AA cells.
.
.
.
.